Nghĩa tiếng Việt
- bán đắt như tôm tươiidiom
Ví dụ
-
The new video game is selling like hotcakes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sel laɪk hotcakes/
The new video game is selling like hotcakes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép