Nghĩa tiếng Việt
- thay đổi thái độ hoặc là nghỉ việc/cuốn gói ra điidiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
If you don’t start meeting deadlines, you’ll have to shape up or ship out.
/ʃeɪp ʌp ɔː(r) ʃɪp aʊt/
Shape up or ship out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: thay đổi thái độ hoặc là nghỉ việc/cuốn gói ra đi.
If you don’t start meeting deadlines, you’ll have to shape up or ship out.