Nghĩa tiếng Việt
- nghi ngờ có điều gì mờ ám, đánh hơi thấy mùi nguy hiểmidiom
Ví dụ
-
When she saw the strange email, she immediately smelled a rat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/smel eɪ ræt/
When she saw the strange email, she immediately smelled a rat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép