Nghĩa tiếng Việt
- bận ngập đầu, ngập trong công việcidiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
I'm completely snowed under with paperwork this week.
/snoʊd ˈʌndə(r)/
Snowed under là một từ tiếng Anh, có nghĩa: bận ngập đầu, ngập trong công việc.
I'm completely snowed under with paperwork this week.