TanroDictionary Sổ từ

Song Ngư

Việt
0

Song Ngư là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Một trong các chòm sao hoàng đạo; Cung Hoàng Đạo thứ mười hai trong Hoàng đạo; Núi ở cửa Hội, giữa huyện Nghi Lộc và Nghi Xuân, tỉnh Nghệ Tĩnh, Việt Nam. Hai ngọn núi cao sừng sững hai bên cửa Hội, trông như hai con cá lớn bơi trên sóng cả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một trong các chòm sao hoàng đạo.tên riêngWiktionary
  2. Cung Hoàng Đạo thứ mười hai trong Hoàng đạo.tên riêngWiktionary
  3. Núi ở cửa Hội, giữa huyện Nghi Lộc và Nghi Xuân, tỉnh Nghệ Tĩnh, Việt Nam. Hai ngọn núi cao sừng sững hai bên cửa Hội, trông như hai con cá lớn bơi trên sóng cả.tên riêngWiktionary