Song Ngư là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Một trong các chòm sao hoàng đạo; Cung Hoàng Đạo thứ mười hai trong Hoàng đạo; Núi ở cửa Hội, giữa huyện Nghi Lộc và Nghi Xuân, tỉnh Nghệ Tĩnh, Việt Nam. Hai ngọn núi cao sừng sững hai bên cửa Hội, trông như hai con cá lớn bơi trên sóng cả.
Nghĩa tiếng Việt
Một trong các chòm sao hoàng đạo.tên riêngWiktionary
Cung Hoàng Đạo thứ mười hai trong Hoàng đạo.tên riêngWiktionary
Núi ở cửa Hội, giữa huyện Nghi Lộc và Nghi Xuân, tỉnh Nghệ Tĩnh, Việt Nam. Hai ngọn núi cao sừng sững hai bên cửa Hội, trông như hai con cá lớn bơi trên sóng cả.tên riêngWiktionary
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm