Nghĩa tiếng Việt
- Bắt đầu lại từ đầu (từ con số không).idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
After losing all the data, we had to start over from scratch with the project.
/stɑːt ˈəʊvə(r) frəm skrætʃ/
Start over from scratch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bắt đầu lại từ đầu (từ con số không).
After losing all the data, we had to start over from scratch with the project.