Nghĩa tiếng Việt
- giữ vững quan điểm, kiên địnhidiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
Even though everyone disagreed with her, she decided to stick to her guns.
/stɪk tə jɔː(r) ɡʌnz/
Stick to your guns là một từ tiếng Anh, có nghĩa: giữ vững quan điểm, kiên định.
Even though everyone disagreed with her, she decided to stick to her guns.