Nghĩa tiếng Việt
- phóng đại sự thật, nói quáidiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
He tends to stretch the truth about his achievements.
/stretʃ ðə truːθ/
Stretch the truth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: phóng đại sự thật, nói quá.
He tends to stretch the truth about his achievements.