TanroDictionary Sổ từ

Sweat blood

/swet blʌd/

Anh
0

Sweat blood là một từ tiếng Anh, có nghĩa: đổ mồ hôi sôi nước mắt, làm việc quần quật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. đổ mồ hôi sôi nước mắt, làm việc quần quậtidiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We sweat blood on this project to meet the deadline.