Nghĩa tiếng Việt
- Một trong Tam Quốc Triều Tiên, tồn tại từ năm 57 TCN đến năm 935 CN.tên riêng
Tiếng Nhật
- 新羅しらぎTân La (vương quốc cổ Triều Tiên, 57 TCN-935)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép