Từ tiếng Việt bắt đầu bằng “T”
8.523 từ, theo thứ tự chữ cái (không phân biệt dấu) · trang 1/57
- T Tesla, đơn vị SI của mật độ từ thông.
- tã Miếng vải dùng để quấn lót đít, bụng hoặc chân cho trẻ mới sinh.
- tả Bệnh ỉa chảy, đi nhiều và liên tục, thường lây lan tá lả thành dịch.
- tạ Vật nặng, thường có hình thanh ngắn có lắp hai khối kim loại hai đầu,…
- tá Cấp quân hàm của sĩ quan trên cấp uý, dưới cấp tướng.
- tà Phần nẹp nhỏ dọc hai bên vạt áo bà ba hoặc áo dài.
- ta số ít Mình.
- tạ ân Cảm ơn người đã làm điều hay cho mình.
- Tạ An Khương Một xã thuộc huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
- tạ bệnh Giả vờ ốm.
- Tà Bhing Một xã thuộc huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- tả bí lù Xem bí, không biết
- tả biên Cầu thủ thế công đứng về phía bên trái đội mình.
- Tạ Bú Một xã thuộc huyện Mường La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- Tà Cạ Một xã H Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- tả cảnh Trình bày một cảnh bằng lời, bằng văn.
- Tà Chải Một xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- Tà Củ Tỷ Một xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- Tà Da Một xã thuộc huyện Than Uyên, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- tà dâm Thú vui bất chính của xác thịt.
- Tà Đảnh Một xã thuộc huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang, Việt Nam.
- tà đạo Con đường không chính đáng.
- tả đạo . Tà đạo.
- ta đây Tổ hợp biểu thị ý phê phán thái độ hợm mình, cho là chỉ có ta mới đượ…
- tá điền Nông dân làm ruộng thuê của địa chủ.
- tả dực Cánh bên trái.
- Tà Dưng Đỉnh núi cao 1982m, cách đỉnh Lâm Viên 38km về phía tây nam, cách Đà …
- tá dược Những chất phụ vào để chế dược phẩm nói chung.
- tà dương . Mặt trời lúc sắp lặn.
- tá gà Làm bài hộ người khác.
- Tả Gia Khâu Một xã thuộc huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- tà gian Như gian tà
- Tả Giàng Phìn Một xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- tà giáo Như tà đạo
- tã giấy Tã được làm bằng một loại giấy xốp đặc biệt, hút nước nhanh, có hình …
- Tà Hine Một xã thuộc huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.
- ta hồ Phiêu bạt mông lung.
- tá hoả Hoảng hồn, sửng sốt khi biết điều không hay xảy ra mà trước đó không …
- tá hoả tam tinh Như tá hoả.
- Tà Hộc Một xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- Tà Hừa Một xã thuộc huyện Than Uyên, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- tả hữu Bên trái và bên phải, những người giúp việc ở gần vua quan.
- tà khí Dt. 1. Nguyên nhân, nhân tố sinh ra bệnh tật, theo đông y.
- Tạ Khoa Một xã thuộc huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- tả khuynh Thiên về hướng tả, bất chấp quy luật, nóng vội, chủ quan, không tích …
- tà kiến Thấy sai với chân pháp gọi là tà kiến.
- tá lả Trò chơi thông dụng trong tú lơ khơ.
- Tà Lài Một xã thuộc huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- Tà Lèng Một xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- Tả Lèng Một xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- Tà Long Một xã thuộc huyện Đa Krông, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
- tã lót Tã và lót dùng cho trẻ sơ sinh
- Tà Lu Một xã thuộc huyện Hiên, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- Tà Lùng Một xã thuộc huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- Tả Lủng Một xã thuộc huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
- tá lý Chức quan nhỏ ở các bộ trong triều đình xưa.
- Ta Ma Một xã thuộc huyện Tuần Giáo, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- tà ma Ma quỷ làm hại người, theo tâm linh.
- Tà Mít Một xã thuộc huyện Than Uyên, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- Tà Năng Một xã thuộc huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.
- Tả Ngải Chồ Một xã thuộc huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- tả ngạn Bờ bên trái một con sông tính từ đầu nguồn trở xuống.
- Tả Ngảo Một xã thuộc huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- Tả Nhìu Một xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Đồng Văn, thuộc huyện Xín Mần…
- Tạ nữ Tức Tạ Đạo Uẩn đời Tấn nổi tiếng thông minh, giỏi thơ văn.
- Tà Nung Một xã Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.
- tà pháp Niềm tin, ý tưởng hoặc hoạt động mang tính chất khác biệt và đối nghị…
- Tả Phìn Một xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Đồng Văn, thuộc huyện Sìn Hồ,…
- Tà Phình Cao nguyên đá vôi ở Sìn Hồ tây bắc tỉnh Lai Châu. Diện tích khoảng 10…
- Tả Phời Một xã thuộc thị xã Cam Đường, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- tả phù hữu bật Có nhiều người giúp đỡ, trợ lực.
- tả pín lù Lẩu.
- Tà Rụt Một xã thuộc huyện Đa Krông, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
- Tà Sì Láng Một xã thuộc huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- Tả Sìn Thàng Một xã thuộc huyện Tủa Chùa, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- tạ sự Mượn cớ để làm việc gì không chính đáng.
- tá sự Nhân viên cấp dưới làm việc ở các công sở.
- tà tà Xiên xiên, chênh chếch.
- tà tâm Lòng không ngay thẳng.
- ta thán Than thở và oán trách.
- Tả Thàng Một xã thuộc huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- Tả Thanh Oai Một xã thuộc huyện Thanh Trì, tp. Hà Hội, Việt Nam.
- tạ thế Chết.
- tà thuật Thủ đoạn lừa bịp bằng những mánh khoé tinh xảo, nhờ dựa vào sự mê tín…
- tả thực Như tả chân.
- tà thuyết Từ mà những người theo một tôn giáo dùng để chỉ một tôn giáo khác bị …
- tả tình Miêu tả, phản ánh tình cảm bằng lời văn.
- tả tơi Bị rách nhiều chỗ và rời ra từng mảnh nhỏ, thảm hại.
- tạ tội Nhận tội và xin tha thứ.
- tá tràng Đoạn đầu của ruột non, tiếp theo dạ dày.
- Ta Trẽ Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Xơ-đăng.
- Tà Trĩ Xem Ta Trẽ
- tạ từ Chào từ biệt một cách trang trọng.
- tá túc Ngủ nhờ hoặc ở nhờ.
- Tả Van Một xã thuộc thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- Tả Ván Một xã thuộc huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
- Tả Van Chư Một xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- tà vạy Không ngay thẳng.
- tà vẹt Thanh gỗ, sắt hoặc bê tông dùng để kê ngang dưới đường ray.
- Tạ Xá Một xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Kim Động, thuộc huyện Sông Th…
- tả xông hữu đột Xem tả xung hữu đột
- Tà Xùa Một xã thuộc huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- tả xung hữu đột Đánh bên trái, đánh bên phải, mạnh mẽ chống đỡ tứ phía.
- tà ý Ý gian.
- Tạ, Vương, Nguyễn, Đào Những nhà phong lưu phú quí ở đất Giang Tả đời Tấn, ở đây, định tả cả…
- tắc Quất.
- tạc Tạo ra một hình dạng mĩ thuật theo mẫu đã dự định bằng cách đẽo, gọt,…
- tấc Đơn vị cũ đo độ dài, bằng một phần mười thước mộc hoặc bằng một phần …
- Tấc Tấm lòng.
- tặc Xem Giặc
- tác Kêu.
- tác ác Làm việc ác.
- tác chiến Đánh nhau.
- tác chừng Tuổi tác chừng vào khoảng.
- tấc cỏ, ba xuân Do chữ thốn thảo, tâm xuân. Thơ tả tình đi chơi xa nhớ mẹ của Mạnh Gi…
- Tắc Củi Một tên gọi khác của dân tộc Chứt.
- tạc đạn . Lựu đạn.
- tác động Cái, điều tác động.
- tác dụng Kết quả của tác động.
- tấc gang Như gang tấc
- tác giả Người làm ra một sản phẩm nào đó.
- tác gia Người làm ra tác phẩm khoa học, văn học, nghệ thuật nói chung.
- tác hại Điều hại đáng kể gây ra. của thuốc lá.
- tác họa Gây ra tai vạ.
- tác hợp xe duyên đôi lứa thành vợ chồng
- tác huấn hoạt động huấn luyện tác chiến.
- tắc kè Con vật giống như thằn lằn nhưng to hơn, thường sống trên cây to, có …
- tắc kê Phụ kiện để chốt, neo hoặc lắp vít vào tường.
- tác loạn Gây loạn, làm rối trật tự trong nước.
- tấc lòng Lòng, tấm lòng.
- tắc lưỡi Bật lưỡi thành tiếng kêu để tỏ ý bực mình, chê bai.
- tắc nghẽn Bị mắc, không qua được.
- tác nghiệp Tiến hành công việc có tính chất nghiệp vụ, kĩ thuật.
- tác nhân Nhân tố gây ra một tác động nào đó.
- tác nhiệm Thi hành chức năng của một người; thực hiện một công việc, bổn phận b…
- tác phẩm Công trình do các nghệ sĩ, nhà văn và các nhà khoa học tạo nên.
- tác phong Lề lối làm việc, đối xử với người khác.
- tác phong chỉ huy Là cách thức thực hiện các động tác chỉ huy theo điều lệnh, điều lệ q…
- tác phúc Làm phúc, làm oai với người khác.
- tác quyền Như quyền tác giả.
- tắc te Công tắc đóng mở tự động để đốt nóng điện cực. Bản chất là một tụ điệ…
- tác thành Làm cho nên việc.
- tắc tị Tắc hẳn, không thông.
- tắc tịt Sự ngưng trệ trong dòng ý thức.
- tắc trách Chỉ cốt cho xong, không chú ý đến kết quả, do thiếu tinh thần trách n…
- tác tử Phần tử cảm nhận và phản ứng với môi trường.
- tác uy tác phúc Làm cho người ta sợ mình, và làm ơn cho người ta, ý nói có quyền thế,…
- Tắc Vân Một xã thuộc thị xã Cà Mau, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
- tấc vàng Tấc lòng bền vững như vàng.
- tác vụ công việc