TanroDictionary Sổ từ

Tết

Việt
0

Tết là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ngày lễ lớn hằng năm, thường có cúng lễ, vui chơi, hội hè, theo truyền thống dân tộc; Tết Nguyên Đán (nói tắt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngày lễ lớn hằng năm, thường có cúng lễ, vui chơi, hội hè, theo truyền thống dân tộc.danh từWiktionary
  2. Tết Nguyên Đán (nói tắt).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Tết Hàn Thực.

  2. Tết Trung Thu.

  3. Gói bánh chưng ngày Tết.

  4. Đi chúc Tết.

  5. Báo Tết.