Nghĩa tiếng Việt
- Ngày lễ lớn hằng năm, thường có cúng lễ, vui chơi, hội hè, theo truyền thống dân tộc.danh từWiktionary
- Tết Nguyên Đán (nói tắt).danh từWiktionary
Ví dụ
-
Tết Hàn Thực.
-
Tết Trung Thu.
-
Gói bánh chưng ngày Tết.
-
Đi chúc Tết.
-
Báo Tết.