Nghĩa tiếng Việt
- Túi xanh, chỉ sách nói về các phép chữa bệnh.tên riêngWiktionary
- Hậu Hán thư.tên riêngWiktionary
Ví dụ
-
Thanh nang'
đựng các phép chữa bệnh chưa hề truyền cho ai..
Thanh nang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Túi xanh, chỉ sách nói về các phép chữa bệnh; Hậu Hán thư.
Thanh nang'
đựng các phép chữa bệnh chưa hề truyền cho ai..