TanroDictionary Sổ từ

Throw a curveball

/θrəʊ eɪ curveball/

Anh
0

Throw a curveball là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gây bất ngờ; Đưa ra một vấn đề hóc búa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gây bất ngờ; Đưa ra một vấn đề hóc búaidiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Just when we thought the meeting was over, he threw a curveball with a new proposal.