Nghĩa tiếng Việt
- Gây bất ngờ; Đưa ra một vấn đề hóc búaidiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
Just when we thought the meeting was over, he threw a curveball with a new proposal.
/θrəʊ eɪ curveball/
Throw a curveball là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gây bất ngờ; Đưa ra một vấn đề hóc búa.
Just when we thought the meeting was over, he threw a curveball with a new proposal.