TanroDictionary Sổ từ

Tinh Biểu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. "Tinh" là lá cờ có rìa thêu, Biểu" là bêu tỏ.tên riêng
  2. Ngày xưa, mỗi khi vua ban lời khen thưởng cho người tiết tháo, trung trinh thì thêu tờ khen ấy vào lá cờ hoặc ở bức biểu mà ban cho nên gọi là Tinh biểu.tên riêng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép