Nghĩa tiếng Việt
- Bề dày thành tích, lịch sử hoạt độngidiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
She has an impressive track record in sales.
/træk ˈrekɔːd/
Track record là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bề dày thành tích, lịch sử hoạt động.
She has an impressive track record in sales.