TanroDictionary Sổ từ

Track record

/træk ˈrekɔːd/

Anh
0

Track record là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bề dày thành tích, lịch sử hoạt động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bề dày thành tích, lịch sử hoạt độngidiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She has an impressive track record in sales.