TanroDictionary Sổ từ

Train wreck

/treɪn rek/

Anh
0

Train wreck là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thảm họa, tình trạng hỗn loạn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thảm họa, tình trạng hỗn loạnidiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The meeting was a complete train wreck; nothing got resolved.