Nghĩa tiếng Việt
- Thảm họa, tình trạng hỗn loạnidiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
The meeting was a complete train wreck; nothing got resolved.
/treɪn rek/
Train wreck là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thảm họa, tình trạng hỗn loạn.
The meeting was a complete train wreck; nothing got resolved.