TanroDictionary Sổ từ

Tranh Vân Cẩu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tranh đám mây biến thành hình con chó, chỉ sự đổi thay khôn lường của cuộc đời.tên riêng

Ví dụ

  1. Lò cừ nung nấu sự đời - Bức tranh Vân cẩu vẽ người tang thương.

    (Cung oán ngâm khúc)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép