Nghĩa tiếng Việt
- Văn minh Đông Bắc Á và một phần Đông Nam Á.tên riêngWiktionary
- Cùng nghĩa với Trung Quốc: Một quốc gia của Đông Átên riêngWiktionary
- Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa và Trung Hoa Dân Quốc.tên riêngWiktionary
Trung Hoa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Văn minh Đông Bắc Á và một phần Đông Nam Á; Như Trung Quốc; Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa và Trung Hoa Dân Quốc.