Nghĩa tiếng Việt
- Nhắm mắt làm ngơ, lờ điidiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
The manager decided to turn a blind eye to the minor rule-breaking.
/tɜːn eɪ blaɪnd aɪ/
Turn a blind eye là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhắm mắt làm ngơ, lờ đi.
The manager decided to turn a blind eye to the minor rule-breaking.