Nghĩa tiếng Việt
- Lật ngược thế cờidiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
He thought he could win, but she turned the tables on him.
/tɜːn ðə ˈteɪblz/
Turn the tables là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lật ngược thế cờ.
He thought he could win, but she turned the tables on him.