Nghĩa tiếng Việt
- Một tỉnh của Việt Namtên riêngWiktionary
- Một thành phố cũ của Tuyên Quang Province, Việt Nam (đã bị bãi bỏ vào năm 2025)tên riêngWiktionary
Tuyên Quang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Một tỉnh của Việt Nam; Một thành phố cũ của Tuyên Quang Province, Việt Nam (đã bị bãi bỏ vào năm 2025).