Nghĩa tiếng Việt
- Cẩn thận, coi chừngidiom
Ví dụ
-
Watch out for that car while crossing the street.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/wˈɒtʃ ˈaʊt fɔː/
Watch out for that car while crossing the street.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép