Nghĩa tiếng Việt
- Xu hướng của tương laiidiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
Electric cars are the wave of the future.
/weɪv əv ðə ˈfjuːtʃə/
Wave of the future là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xu hướng của tương lai.
Electric cars are the wave of the future.