TanroDictionary Sổ từ

Well-heeled

/ˈhild/

Anh
0

Well-heeled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giàu có, rủng rỉnh tiền bạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giàu có, rủng rỉnh tiền bạcidiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The banquet was attended by many well-heeled guests.