TanroDictionary Sổ từ

With bated breath

/wɪð ˈbeɪtɪd breθ/

Anh
0

With bated breath là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nín thở chờ đợi, hồi hộp mong đợi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nín thở chờ đợi, hồi hộp mong đợiidiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Everyone in the room was listening with bated breath as the announcement was made.