TanroDictionary Sổ từ

Work against the clock

/wɜːk əˈɡenst ðə klɒk/

Anh
0

Work against the clock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chạy đua với thời gian, làm việc khẩn trương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chạy đua với thời gian, làm việc khẩn trươngidiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We're working against the clock to complete the project before the deadline.