TanroDictionary Sổ từ

Yên Phong

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một huyện ở phía tây Bắc Ninh, Việt Nam.tên riêng
  2. Tên gọi các xã:tên riêng
  3. Tên gọi các xã:; Thuộc huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.tên riêng
  4. Tên gọi các xã:; Thuộc huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định, Việt Nam.tên riêng
  5. Tên gọi các xã:; Thuộc huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.tên riêng
  6. Tên gọi các xã:; Thuộc huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.tên riêng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép