Từ tiếng Việt bắt đầu bằng “Y”
280 từ, theo thứ tự chữ cái (không phân biệt dấu) · trang 1/2
- ỷ Ngai để thờ.
- ý Điều suy nghĩ, ý nghĩ.
- y Y học nói tắt.
- Ý Một tên dành cho cả hai giới từ tiếng Trung Quốc.
- Y Chữ cái thứ hai mươi ba và là nguyên âm thứ mười hai của vần quốc ngữ.
- ỳ Xem ì
- Ỳ Xem Ì
- Ỷ Xem ỷ
- y án Nói tòa án cấp trên giữ nguyên mức án của tòa án cấp dưới sau khi xử …
- y bạ Sổ theo dõi sức khoẻ và tình hình bệnh tật của cá nhân để bác sĩ ghi …
- y cẩm hồi hương Áo gấm về làng quê.
- Y Can Một xã thuộc huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- y chang Như y hệt
- ý chí Việc mà một người nào đó muốn.
- y cụ Dụng cụ dùng để khám và chữa bệnh; dụng cụ y tế.
- y dài Tên gọi của tự mẫu Y/y, dùng để phân biệt với tự mẫu I/i, tránh nhầm …
- ý dĩ Coix lacryma-jobi, một loài thực vật nhiệt đới thân cao để lấy hạt tr…
- ý định Sự rắp tâm làm việc gì.
- ý đồ Ý muốn thực hiện việc gì đó, có tính toán kĩ và kín đáo.
- ỷ dốc Dựa vào, giúp nhau.
- y đức Đạo đức của người thầy thuốc.
- y giới Giới những người làm nghề chữa bệnh.
- y hệt Giống hoàn toàn như cái có sẵn nào đó, đến mức tưởng như là một.
- ỷ hoa Ghế có chạm trổ hoa lá.
- y học Khoa học nghiên cứu bệnh lí, cách phòng và chữa bệnh.
- Y học Một bộ sách y học cổ truyền.
- ý hợp tâm đầu Tâm tình và ý nghĩa đều tương đắc với nhau.
- y khoa Ngành khoa học y học: một môn khoa học được phát triển dựa trên thành…
- ý kiến Cách nhìn, cách nghĩ, cách đánh giá riêng của mỗi người về sự vật, sự…
- ỷ lại Dựa vào công sức của người khác một cách quá đáng, tự bản thân không …
- Y Lăng Một tên gọi khác của dân tộc Ba Na.
- Y Lãng Một quốc gia của Tây Á, ở Trung Đông
- y lệnh Lệnh điều trị của bác sĩ.
- y lí Lí luận của y học, gồm các quan niệm về bệnh tật và về cách phòng, ch…
- Y-lơng Xem Giơ-lơng
- y lý Xem y lí
- y môn Màn vải hoặc gỗ chạm khắc che phía trên giữa hai hàng cột ở nơi thờ c…
- ý muốn Điều mong muốn.
- ý nghĩ Điều tự mình nghĩ ra.
- ý nghĩa Nội dung chứa đựng trong một hình thức biểu hiện bằng ngôn ngữ, văn t…
- y nguyên ^) Hoàn toàn như cũ.
- ý nguyện Điều mong muốn tha thiết.
- ý nhị Có nhiều ý nghĩa, nhưng kín đáo, tế nhị.
- y như Giống hệt như.
- y như rằng Như y như.
- ý niệm Sự hiểu biết, nhận thức bước đầu về sự vật, sự việc, quan hệ, quá trì…
- Y Pha Nho Một quốc gia nằm ở Tây Nam châu Âu, trên bán đảo Iberia, giáp Pháp và…
- y pháp Chuyên khoa dùng kiến thức y học phục vụ cho luật pháp hỗ trợ cho cơ …
- y phục Quần áo, đồ mặc.
- y phụng Con chim phụng to lớn đẹp đẽ.
- y quan Áo mũ. ý nói.
- y sĩ Chức quan trông coi việc chữa bệnh trong thái y viện thời xưa.
- y sì Như y hệt
- y sinh Người đang học trường y khoa.
- Y Sơn Một xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- y tá Người chuyên săn sóc bệnh nhân trong bệnh viện, dưới sự chỉ đạo của b…
- y tế Ngành y học ứng dụng, chuyên việc phòng, chữa bệnh và bảo vệ sức khoẻ.
- y thuật Thuật chữa bệnh, phương pháp chữa bệnh; cũng dùng để chỉ tài năng của…
- ý thức
- Y Tịch Một xã thuộc huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- y trang Quần áo và tư trang
- ỷ trọng nương tựa, nhờ cậy
- ý tứ Những suy nghĩ sâu lắng được gửi gắm trong lời nói, bài viết.
- ý tưởng Điều nghĩ trong đầu óc.
- Y Tý Một xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- ý vị Có ý nghĩa hay, gợi được cảm xúc sâu sắc và hứng thú.
- y viện Nơi nghiên cứu về y học.
- y vụ Bộ phận quản lí, điều hành công việc chuyên môn theo chế độ, quy chế …
- y xì Thường dùng trong văn nói, nhấn mạnh cho giống nhau, chẳng khác.
- Ya Hội Một xã thuộc huyện An Khê, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
- Ya Krông Bông Xem Krông Bông1
- Ya Ma Một xã thuộc huyện Krông Chro, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
- Ya Tờ Mốt Một xã thuộc huyện Ea Sup, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
- Ya Xier Một xã thuộc huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum, Việt Nam.
- Yang Bắc Một xã thuộc huyện An Khê, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
- Yang Mao Một xã H Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
- Yang Nam Một xã thuộc huyện Krông Chro, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
- Yang Tao Một xã thuộc huyện Lăk, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
- Yang Trung Một xã thuộc huyện Krông Chro, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
- yếm Vuông vải che vú của đàn bà và trẻ con để tránh gió, thường rất mỏng …
- yểm Chôn, dán hay giấu bùa chú để trấn, trừ ma quỷ, theo mê tín.
- yếm dãi Mảnh vải giống cái yếm, đeo ở ngực trẻ nhỏ để thấm nước dãi.
- yểm hộ Bảo vệ và hỗ trợ bằng hoả lực cho người khác hành động.
- yếm khí chỉ sống và hoạt động, tác động được trong môi trường không có không …
- yếm thế Có tư tưởng chán đời.
- yểm trợ Như yểm hộ.
- yến Chim biển cỡ nhỏ, cùng họ với én, cánh dài và nhọn, làm tổ bằng nước …
- yên Không thay đổi vị trí.
- yên ả yên tĩnh, gây cảm giác thanh bình, dễ chịu.
- yên ấm Như êm ấm
- yên ắng Yên lặng hoàn toàn, không một chút ồn ào, xáo động.
- yến anh Ví cảnh trai gái dập dìu, tấp nập.
- Yên Bắc Một xã thuộc huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
- Yên Bài Một xã thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- Yên Bái , Việt Nam.
- Yên Bằng Một xã thuộc huyện ý Yên, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
- Yên Bình Một huyện T. Yên Bái, Việt Nam.
- yên bình Như thanh bình
- Yên Bồng Một xã thuộc huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
- yên bụng Như yên lòng.
- Yên Cát Một thị trấn thuộc huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Yên Châu Một huyện T. Sơn La, Việt Nam.
- Yên chi Danh hiệu vợ vua ở nước man di, như hoàng hậu, phi hậu ở Trung Nguyên.
- Yên Chính Một xã thuộc huyện ý Yên, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
- Yến Chu Bữa yến tiệc vua nhà Chu bày ra để thưởng cho công thần.
- Yên Cư Một xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
- Yên Cường Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Bắc Mê, h. ý Yên, Việt Nam.
- Yên Đình Một xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
- Yên Định Một huyện T. Thanh Hoá, Việt Nam.
- Yên Đổ Một xã thuộc huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
- Yên Đỗ Một phường thuộc thị xã PleiKu, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
- Yên Đồng Một xã Tên gọi các xã thuộc h. ý Yên, h. Yên Mô, h. Yên Lạc, Việt Nam.
- Yên Đức Một xã thuộc huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
- Yên Dũng T. Bắc Giang.
- Yên Dương Một xã Tên gọi các xã thuộc h. ý Yên, h. Lập Thạch, Việt Nam.
- Yên Đường Một xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- Yến Dương Một xã thuộc huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
- Yên Giá Một xã thuộc huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
- yên giấc Ngủ yên, ngủ say, không thức tỉnh giữa chừng.
- yên giấc ngàn thu Xem yên giấc nghìn thu
- Yên Giang Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Hưng, h. Yên Định, Việt Nam.
- Yên Hà Một xã thuộc huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
- yên hà Khói và ráng; chỉ cảnh thiên nhiên nơi núi rừng mà các nhà nho, đạo s…
- Yên Hải Một xã thuộc huyện Yên Hưng, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
- Yên Hân Một xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
- yên hàn Hòa bình, ổn định, yên ổn, không có chiến tranh, loạn lạc.
- Yên Hồ Một xã thuộc huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Yên Hoà Một phường thuộc quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Yên Hoa Một xã thuộc huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
- Yên Hoá Một xã thuộc huyện Minh Hoá, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
- Yên Hồng Một xã thuộc huyện ý Yên, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
- Yên Hợp Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳ Hợp, h. Văn Yên, Việt Nam.
- Yên Hùng Một xã thuộc huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Yên Hưng T. Quảng Ninh, Việt Nam.
- Yên Hương Một xã thuộc huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
- Yên Khang Một xã thuộc huyện ý Yên, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
- Yên Khánh Một huyện thuộc tỉnh Ninh Bình, Việt Nam, mới được tách ra từ huyện T…
- yên khấu Yên cương ngựa.
- Yên Khê Một xã thuộc huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- Yến Khê Một xã thuộc huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- Yên Khoái Một xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- Yên Khương Một xã thuộc huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Yên Kiện Một xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- Yên Kỳ Một xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- Yên Lạc Một huyện thuộc tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam, dân số 142.989 người, diện …
- Yến Lạc Một thị trấn thuộc huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
- Yên Lâm Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Mô, h. Yên Định, Việt Nam.
- yên lặng Yên và không có tiếng động.
- Yên Lãng Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Thanh Sơn, h. Đại Từ, Việt Nam.
- yên lành Yên ổn, không xảy ra điều gì chẳng lành.