a là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một; một (như kiểu); một (nào đó); Cái, con, chiếc, cuốn, người, đứa; Mỗi, mỗi một.
Nghĩa tiếng Việt
Một; một (như kiểu); một (nào đó).XEN-VI Dict
Cái, con, chiếc, cuốn, người, đứa...XEN-VI Dict
Mỗi, mỗi một.EEN-VI Dict
Trong, trên, ở, tại, vì, theo, bằng.EEN-VI Dict
ĐangEEN-VI Dict
Thuộc, của, ở.EEN-VI Dict
Trong, vào (trước danh từ chỉ thời gian).EEN-VI Dict
Đã, rồi.động từEN-VI Dict
Nó, anh ấy, ông ấy...; nó, bà ấy, chị ấy, cô ấy...; cái đó, điều đó, con vật đó; chúng nó, chúng, họ.PEN-VI Dict
Đã được thừa nhận, đã được công nhận, đã được chấp nhận (trên hóa đơn...) (accepted).XEN-VI Dict
Trước (chỉ thời gian) (tiếng Latinh ante).XEN-VI Dict
Tích cực, hoạt động (active).XEN-VI Dict
Tính từ (adjective).XEN-VI Dict
Chữ cái thứ nhất viết bằng Chữ Latinh của bảng chữ cái tiếng Anh, được gọi là a.XEN-VI Dict
The ordinal number nhất, derived from this letter của bảng chữ cái tiếng Anh, được gọi là a viết bằng Chữ Latinh.XEN-VI Dict
Một thứ hạng, thường là thứ hạng cao nhất, trên bất kỳ thang đo nào khác nhau gán các chữ cái.XEN-VI Dict
Điểm bằng chữ cái cao nhất được chỉ định (không tính điểm cộng và điểm trừ).XEN-VI Dict
La (nốt nhạc).XEN-VI Dict
Nhóm máu A.XEN-VI Dict
Số khối.XEN-VI Dict
Một gợi ý khẳng định phổ quát.XEN-VI Dict
được sử dụng như một thương hiệu của con người.XEN-VI Dict
Alen trội.XEN-VI Dict
Dạng viết khác của A.M. (“ante meridiem”) hoặc AMXEN-VI Dict
Át. (kể cả trong các trò chơi bài).danh từEN-VI Dict
Mẫu Anh.danh từEN-VI Dict
Trưởng thành; như được sử dụng trong đánh giá phim.danh từEN-VI Dict
Ampere kế.danh từEN-VI Dict
Angstrom.danh từEN-VI Dict
Đáp án.danh từEN-VI Dict
Một sự hỗ trợ.danh từEN-VI Dict
Vô tính.danh từEN-VI Dict
Lỗ đít.danh từEN-VI Dict
Nguyên tử.danh từEN-VI Dict
Thuộc nguyên tử.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
It was a very cold day in the city.
I would like to drink a cup of tea.
She goes to the gym twice a week.
Torn a pieces.
He was a man who loved his family.
Cách đọc khác của 「a」
a
Việt
Nghĩa tiếng Việt
chữ HánCon chữ thứ nhất của bảng chữ cái chữ Quốc ngữ; dùng để thể hiện:Wiktionary
chữ HánCon chữ thứ nhất của bảng chữ cái chữ Quốc ngữ; dùng để thể hiện:; nguyên âm "a".Wiktionary
chữ HánCon chữ thứ nhất của bảng chữ cái chữ Quốc ngữ; dùng để thể hiện:; nguyên âm "a" ngắn trong "au", "ay".Wiktionary
chữ HánCon chữ thứ nhất của bảng chữ cái chữ Quốc ngữ; dùng để thể hiện:; nguyên âm "e" ngắn trong "ach", "anh".Wiktionary
chữ HánCon chữ thứ nhất của bảng chữ cái chữ Quốc ngữ; dùng để thể hiện:; yếu tố thứ hai của một nguyên âm đôi trong "ia" và "ya", ở "uya", "ưa".Wiktionary
danh từNông cụ gồm hai lưỡi cắt tra vào cán dài, để cắt cỏ, rạ hay gặt lúa.Wiktionary
danh từĐơn vị đo diện tích ruộng đất, bằng 100 mét vuông.Wiktionary
động từSấn vào, xông vào.Wiktionary
đại từDạng viết tắt của anhWiktionary
trợ từ(Dùng ở cuối câu) Từ biểu thị ý hỏi, hơi lấy làm lạ hoặc hơi mỉa mai.Wiktionary
thán từTiếng thốt ra biểu lộ sự vui mừng, ngạc nhiên hoặc sực nhớ điều gì.Wiktionary
Ví dụ
Rèn một lưỡi a bằng ba lưỡi hái. (tục ngữ)
A vào giật cho được.
A nhớ e.
Cứ để mãi thế này a?
A! Mẹ đã về!
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm