TanroDictionary

a

/eɪ/

Anh
0

a là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một; một (như kiểu); một (nào đó); Cái, con, chiếc, cuốn, người, đứa; Mỗi, mỗi một.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một; một (như kiểu); một (nào đó).XEN-VI Dict
  2. Cái, con, chiếc, cuốn, người, đứa...XEN-VI Dict
  3. Mỗi, mỗi một.EEN-VI Dict
  4. Trong, trên, ở, tại, vì, theo, bằng.EEN-VI Dict
  5. ĐangEEN-VI Dict
  6. Thuộc, của, ở.EEN-VI Dict
  7. Trong, vào (trước danh từ chỉ thời gian).EEN-VI Dict
  8. Đã, rồi.động từEN-VI Dict
  9. Nó, anh ấy, ông ấy...; nó, bà ấy, chị ấy, cô ấy...; cái đó, điều đó, con vật đó; chúng nó, chúng, họ.PEN-VI Dict
  10. Đã được thừa nhận, đã được công nhận, đã được chấp nhận (trên hóa đơn...) (accepted).XEN-VI Dict
  11. Trước (chỉ thời gian) (tiếng Latinh ante).XEN-VI Dict
  12. Tích cực, hoạt động (active).XEN-VI Dict
  13. Tính từ (adjective).XEN-VI Dict
  14. Chữ cái thứ nhất viết bằng Chữ Latinh của bảng chữ cái tiếng Anh, được gọi là a.XEN-VI Dict
  15. The ordinal number nhất, derived from this letter của bảng chữ cái tiếng Anh, được gọi là a viết bằng Chữ Latinh.XEN-VI Dict
  16. Một thứ hạng, thường là thứ hạng cao nhất, trên bất kỳ thang đo nào khác nhau gán các chữ cái.XEN-VI Dict
  17. Điểm bằng chữ cái cao nhất được chỉ định (không tính điểm cộng và điểm trừ).XEN-VI Dict
  18. La (nốt nhạc).XEN-VI Dict
  19. Nhóm máu A.XEN-VI Dict
  20. Số khối.XEN-VI Dict
  21. Một gợi ý khẳng định phổ quát.XEN-VI Dict
  22. được sử dụng như một thương hiệu của con người.XEN-VI Dict
  23. Alen trội.XEN-VI Dict
  24. Dạng viết khác của A.M. (“ante meridiem”) hoặc AMXEN-VI Dict
  25. Át. (kể cả trong các trò chơi bài).danh từEN-VI Dict
  26. Mẫu Anh.danh từEN-VI Dict
  27. Trưởng thành; như được sử dụng trong đánh giá phim.danh từEN-VI Dict
  28. Ampere kế.danh từEN-VI Dict
  29. Angstrom.danh từEN-VI Dict
  30. Đáp án.danh từEN-VI Dict
  31. Một sự hỗ trợ.danh từEN-VI Dict
  32. Vô tính.danh từEN-VI Dict
  33. Lỗ đít.danh từEN-VI Dict
  34. Nguyên tử.danh từEN-VI Dict
  35. Thuộc nguyên tử.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It was a very cold day in the city.

  2. I would like to drink a cup of tea.

  3. She goes to the gym twice a week.

  4. Torn a pieces.

  5. He was a man who loved his family.

Cách đọc khác của 「a」

a

Nghĩa tiếng Việt

  1. chữ Hán Con chữ thứ nhất của bảng chữ cái chữ Quốc ngữ; dùng để thể hiện: Wiktionary
  2. chữ Hán Con chữ thứ nhất của bảng chữ cái chữ Quốc ngữ; dùng để thể hiện:; nguyên âm "a". Wiktionary
  3. chữ Hán Con chữ thứ nhất của bảng chữ cái chữ Quốc ngữ; dùng để thể hiện:; nguyên âm "a" ngắn trong "au", "ay". Wiktionary
  4. chữ Hán Con chữ thứ nhất của bảng chữ cái chữ Quốc ngữ; dùng để thể hiện:; nguyên âm "e" ngắn trong "ach", "anh". Wiktionary
  5. chữ Hán Con chữ thứ nhất của bảng chữ cái chữ Quốc ngữ; dùng để thể hiện:; yếu tố thứ hai của một nguyên âm đôi trong "ia" và "ya", ở "uya", "ưa". Wiktionary
  6. danh từ Nông cụ gồm hai lưỡi cắt tra vào cán dài, để cắt cỏ, rạ hay gặt lúa. Wiktionary
  7. danh từ Đơn vị đo diện tích ruộng đất, bằng 100 mét vuông. Wiktionary
  8. động từ Sấn vào, xông vào. Wiktionary
  9. đại từ Dạng viết tắt của anh Wiktionary
  10. trợ từ (Dùng ở cuối câu) Từ biểu thị ý hỏi, hơi lấy làm lạ hoặc hơi mỉa mai. Wiktionary
  11. thán từ Tiếng thốt ra biểu lộ sự vui mừng, ngạc nhiên hoặc sực nhớ điều gì. Wiktionary

Ví dụ

  • Rèn một lưỡi a bằng ba lưỡi hái. (tục ngữ)
  • A vào giật cho được.
  • A nhớ e.
  • Cứ để mãi thế này a?
  • A! Mẹ đã về!