Nghĩa tiếng Việt
- một vài, một đôi (khoảng hai)cụm từTanro Dictionary
- vài (số lượng nhỏ)cụm từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- twocụm từTanro Dictionary
- a small number ofcụm từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- 2つの、いくつかのcụm từTanro Dictionary
Ví dụ
-
I'll be back in a couple of minutes.
Tôi sẽ quay lại sau vài phút.