Nghĩa tiếng Việt
- Hùa theo người khác một cách vô ý thức hoặc để lấy lòng.động từWiktionary
Ví dụ
-
A dua theo thời thượng (Đặng Thai Mai)
-
A-dua chắc những mạnh bè, Ai hay quyền ấy lại về tay ai? (Nhị độ mai)
a dua là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hùa theo người khác một cách vô ý thức hoặc để lấy lòng.
A dua theo thời thượng (Đặng Thai Mai)
A-dua chắc những mạnh bè, Ai hay quyền ấy lại về tay ai? (Nhị độ mai)