Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng thốt ra biểu lộ sự mừng rỡ, tán thưởng.thán từWiktionary
Ví dụ
-
A ha, thắng rồi!
-
"Chúng mày ơi! Thầy úp được con chó rồi!... a ha." (NCao; 30)
a ha là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tiếng thốt ra biểu lộ sự mừng rỡ, tán thưởng.
A ha, thắng rồi!
"Chúng mày ơi! Thầy úp được con chó rồi!... a ha." (NCao; 30)