TanroDictionary Sổ từ

a lê

Việt
0

a lê là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (lỗi thời, thông tục) Tiếng thốt ra để biểu thị ý mệnh lệnh, thúc giục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (lỗi thời, thông tục) Tiếng thốt ra để biểu thị ý mệnh lệnh, thúc giục.thán từWiktionary