Nghĩa tiếng Việt
- một chút, một ít (không đếm được)cụm từTanro Dictionary
- hơi, khá (trước tính từ)cụm từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- a small amount ofcụm từTanro Dictionary
- slightlycụm từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- 少し、ちょっとcụm từTanro Dictionary
Ví dụ
-
Can you speak a little slower?
Bạn có thể nói chậm hơn một chút không?