Nghĩa tiếng Việt
- nhiều, rất nhiềucụm từ
Nghĩa tiếng Anh
- a large number or amount ofcụm từ
Giải nghĩa tiếng Nhật
- たくさんの、多くのcụm từ
Ví dụ
-
We have a lot of work today.
Hôm nay chúng ta có rất nhiều việc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ · Nguồn dữ liệu & giấy phép