Nghĩa tiếng Việt
- (phong cách, lối làm việc) phóng túng, tuỳ thích, không có sự chuyên tâm.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Thông minh nhưng chủ quan, học hành rất a ma tơ.
-
Tính a ma tơ.
a ma tơ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (phong cách, lối làm việc) phóng túng, tuỳ thích, không có sự chuyên tâm.
Thông minh nhưng chủ quan, học hành rất a ma tơ.
Tính a ma tơ.