Nghĩa tiếng Việt
- Mô bạch huyết ở họng người, tròn và to bằng đầu ngón tay.danh từWiktionary
Ví dụ
-
sưng a-mi-đan
-
cắt a-mi-đan
a-mi-đan là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mô bạch huyết ở họng người, tròn và to bằng đầu ngón tay.
sưng a-mi-đan
cắt a-mi-đan