Nghĩa tiếng Việt
- Bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ.tính từEN-VI Dict
- Phóng đãng, truỵ lạc.tính từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abandonđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The abandoned house stood empty on the hill.
-
His abandoned behavior shocked the quiet village.
-
She abandoned the plan after one bad result.