TanroDictionary Sổ từ

abandoned

/əˈbændənd/

Anh
0

abandoned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ; Phóng đãng, truỵ lạc; Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abandon.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ.tính từEN-VI Dict
  2. Phóng đãng, truỵ lạc.tính từEN-VI Dict
  3. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abandonđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The abandoned house stood empty on the hill.

  2. His abandoned behavior shocked the quiet village.

  3. She abandoned the plan after one bad result.