Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của abandonđộng từEN-VI Dict
- Việc ai hay cái gì đó bị bỏ rơi, từ bỏ, bỏ mặc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are abandoning the old plan.
-
The abandoning of the house hurt them.