TanroDictionary Sổ từ

abandoning

/əˈbændənɪŋ/

Anh Thông dụng
0

abandoning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của abandon; Việc ai hay cái gì đó bị bỏ rơi, từ bỏ, bỏ mặc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của abandonđộng từEN-VI Dict
  2. Việc ai hay cái gì đó bị bỏ rơi, từ bỏ, bỏ mặc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They are abandoning the old plan.

  2. The abandoning of the house hurt them.