TanroDictionary Sổ từ

abandonment

/əˈbændənmənt/

Anh Thông dụng
0

abandonment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự từ bỏ, sự bỏ rơi, sự ruồng bỏ; Tình trạng bị bỏ rơi, tình trạng bị ruồng bỏ; Sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự từ bỏ, sự bỏ rơi, sự ruồng bỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Tình trạng bị bỏ rơi, tình trạng bị ruồng bỏ.danh từEN-VI Dict
  3. Sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their abandonment of the plan surprised everyone.

  2. The puppy felt abandonment after the move.

  3. Her abandonment at the party made her dance.