Nghĩa tiếng Việt
- Sự từ bỏ, sự bỏ rơi, sự ruồng bỏ.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng bị bỏ rơi, tình trạng bị ruồng bỏ.danh từEN-VI Dict
- Sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their abandonment of the plan surprised everyone.
-
The puppy felt abandonment after the move.
-
Her abandonment at the party made her dance.