Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm hạ phẩm giá, sự làm mất thể diện, sự làm nhục.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The insult caused deep abasement.
/əˈbeɪsmənt/
abasement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm hạ phẩm giá, sự làm mất thể diện, sự làm nhục.
The insult caused deep abasement.