Nghĩa tiếng Việt
- Tóm tắt; viết tắt; rút ngắn lại.tính từEN-VI Dict
- Ngắn cũn cỡn (quần áo...).tính từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abbreviateđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room felt abbreviated after cleaning.
-
He wore an abbreviated jacket in the heat.
-
She abbreviated the long title for the poster.