TanroDictionary Sổ từ

abbreviated

/əˈbriːvieɪtɪd/

Anh
0

abbreviated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tóm tắt; viết tắt; rút ngắn lại; Ngắn cũn cỡn (quần áo...); Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abbreviate.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tóm tắt; viết tắt; rút ngắn lại.tính từEN-VI Dict
  2. Ngắn cũn cỡn (quần áo...).tính từEN-VI Dict
  3. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abbreviateđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room felt abbreviated after cleaning.

  2. He wore an abbreviated jacket in the heat.

  3. She abbreviated the long title for the poster.