TanroDictionary Sổ từ

abbreviating

/əbrˈiːvɪˌeɪtɪŋ/

Anh
0

abbreviating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của abbreviate.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của abbreviate.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is abbreviating the long title.