Nghĩa tiếng Việt
- Lớp mỡ xung quanh bụng. [giữa thế kỷ 16 – cuối thế kỷ 17]danh từEN-VI Dict
- Bụng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He felt a stitch in his abdomen.
-
The doctor checked her abdomen carefully.
/æbˈdəʊmən/
abdomen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lớp mỡ xung quanh bụng. [giữa thế kỷ 16 – cuối thế kỷ 17]; Bụng.
He felt a stitch in his abdomen.
The doctor checked her abdomen carefully.