Nghĩa tiếng Việt
- (ngoại động từ) Bắt cóc, cuỗm đi, lừa đem đi (người đàn bà...).động từEN-VI Dict
- (ngoại động từ, giải phẫu học) Rẽ ra, giạng ra.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The villain tried to abduct the child.
-
Lift your arm to abduct the shoulder.