Nghĩa tiếng Việt
- Người bắt cóc, người cuỗm đi, người lừa đem đi.danh từEN-VI Dict
- Cơ giạng ((cũng) abductor muscle).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The abductor took the child away from home.
-
The abductor muscle helps move the leg outward.