TanroDictionary Sổ từ

abecedaries

/əˈbestədiz/

Anh
0

abecedaries là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sách vỡ lòng; sách vần; Điều sơ bộ; điều sơ đẳng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sách vỡ lòng; sách vần.danh từEN-VI Dict
  2. Điều sơ bộ; điều sơ đẳng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher gave the children abecedaries.

  2. We learned the abecedaries of reading.