TanroDictionary Sổ từ

aberrancy

/æˈbɛrnsi/

Anh
0

aberrancy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lầm lạc; Sự khác thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lầm lạc.danh từEN-VI Dict
  2. Sự khác thường.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His aberrancy showed in the report.

  2. The odd shape was an aberrancy.