TanroDictionary Sổ từ

abetment

/əˈbɛtmənt/

Anh
0

abetment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xúi bẩy, sự xúi giục, sự khích; Sự tiếp tay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xúi bẩy, sự xúi giục, sự khích.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tiếp tay.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His loud cheers were seen as abetment.

  2. He was charged with abetment of the theft.